nghĩa vụ; phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)
battle 参见:战 役
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 需要出劳力的事
- 兵役
- 旧时指供使唤的人
- 战争;战役
- 役使;使唤;驱使
义项
Nghĩanghĩa vụ; phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)
需要出劳力的事
他承担了重要的任务。
Tā chéngdān le zhòngyào de rènwu.
Anh ấy đảm nhận nhiệm vụ quan trọng.
He undertook an important task.
他服完兵役回来了。
Tā fú wán bīngyì huí lái le.
Anh ấy đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự và trở về.
He has finished his military service and returned.
quân dịch; nghĩa vụ quân sự
兵役
哥哥正在服兵役。
Gēge zhèngzài fú bīngyì.
Anh trai đang phục vụ nghĩa vụ quân sự.
My elder brother is serving in the military.
đầy tớ
旧时指供使唤的人
chiến dịch; trận chiến
战争;战役
sai khiến
役使;使唤;驱使
他经常役使下属做私事。
Tā jīngcháng yìshǐ xiàshǔ zuò sīshì.
Anh ta thường sai khiến cấp dưới làm việc riêng.
He often orders his subordinates to do personal errands.
我们不应该被金钱役使。
Wǒmen bù yīnggāi bèi jīnqián yìshǐ.
Chúng ta không nên bị tiền bạc sai khiến.
We should not be enslaved by money.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️