WinHSK
返回查词
ㄧˋ
HSK7-9n, v单字

nghĩa vụ; phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)

battle 参见:战 役

漢越 dịch

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 需要出劳力的事
  2. 兵役
  3. 旧时指供使唤的人
  4. 战争;战役
  5. 役使;使唤;驱使

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

nghĩa vụ; phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)

需要出劳力的事

他承担了重要的任务。

Tā chéngdān le zhòngyào de rènwu.

HSK4

Anh ấy đảm nhận nhiệm vụ quan trọng.

He undertook an important task.

他服完兵役回来了。

Tā fú wán bīngyì huí lái le.

HSK5

Anh ấy đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự và trở về.

He has finished his military service and returned.

义项 nHSK7-9

quân dịch; nghĩa vụ quân sự

兵役

哥哥正在服兵役。

Gēge zhèngzài fú bīngyì.

HSK5

Anh trai đang phục vụ nghĩa vụ quân sự.

My elder brother is serving in the military.

义项 nHSK7-9

đầy tớ

旧时指供使唤的人

义项 nHSK7-9

chiến dịch; trận chiến

战争;战役

义项 vHSK7-9

sai khiến

役使;使唤;驱使

他经常役使下属做私事。

Tā jīngcháng yìshǐ xiàshǔ zuò sīshì.

HSK6

Anh ta thường sai khiến cấp dưới làm việc riêng.

He often orders his subordinates to do personal errands.

我们不应该被金钱役使。

Wǒmen bù yīnggāi bèi jīnqián yìshǐ.

HSK6

Chúng ta không nên bị tiền bạc sai khiến.

We should not be enslaved by money.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️