返回查词 彼此bǐcǐHSK5nhau; hai bên; lẫn nhau; bên này với bên kia彼岸bǐ'ànHSK6bên kia; bờ bên kia; bờ đối diện (của sông, hồ, biển)彼时bǐ shíHSK5lúc đó; khi đó彼得bǐ déHSK5peter彼人bǐ rénHSK5người đó; người kia彼等bǐ děngHSK5họ; chúng nó彼苍bǐ cāngHSK7-9trời; trời xanh; bầu trời辣彼là bǐHSK5LaPierre (tên riêng)彼岸花bǐ àn huāHSK6cụm amaryllis圣彼得shèng bǐ déHSK7-9Thánh Peter
彼
bǐ
ㄅㄧˇHSK5n单字
đó; kia; cái kia; cái đó
other party 参见:知己知 彼
漢越 bỉ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 那; 那个
- 对方
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
đó; kia; cái kia; cái đó
那; 那个
我们可以去那里看看。
Wǒmen kěyǐ qù nàlǐ kànkan.
≈HSK1
Chúng ta có thể đến nơi đó xem thử.
We can go there and have a look.
那年我还在学校学习。
Nà nián wǒ hái zài xuéxiào xuéxí.
≈HSK2
Năm đó tôi vẫn đang học ở trường.
That year I was still studying at school.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
bên kia; đối phương
对方
对方已经同意了我们的提案。
Duìfāng yǐjīng tóngyì le wǒmen de tí'àn.
≈HSK4
Đối phương đã đồng ý với đề xuất của chúng tôi.
The other party has agreed to our proposal.
对方的代表已经到达。
duìfāng de dàibiǎo yǐjīng dàodá.
≈HSK4
Đại diện của bên kia đã đến nơi.
The representative of the other party has arrived.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️