WinHSK
返回查词
ㄅㄧˇ
HSK5n单字

đó; kia; cái kia; cái đó

other party 参见:知己知 彼

漢越 bỉ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 那; 那个
  2. 对方

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

đó; kia; cái kia; cái đó

那; 那个

我们可以去那里看看。

Wǒmen kěyǐ qù nàlǐ kànkan.

HSK1

Chúng ta có thể đến nơi đó xem thử.

We can go there and have a look.

那年我还在学校学习。

Nà nián wǒ hái zài xuéxiào xuéxí.

HSK2

Năm đó tôi vẫn đang học ở trường.

That year I was still studying at school.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

bên kia; đối phương

对方

对方已经同意了我们的提案。

Duìfāng yǐjīng tóngyì le wǒmen de tí'àn.

HSK4

Đối phương đã đồng ý với đề xuất của chúng tôi.

The other party has agreed to our proposal.

对方的代表已经到达。

duìfāng de dàibiǎo yǐjīng dàodá.

HSK4

Đại diện của bên kia đã đến nơi.

The representative of the other party has arrived.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️