返回查词 律师lǜshīHSK4luật sư法律fǎlǜHSK4luật; pháp luật; luật pháp一律yílǜHSK6giống; đều; giống nhau; như nhau规律guīlǜHSK5quy luật旋律xuánlǜHSK7-9hoàn luật; giai điệu; nhịp điệu自律zìlǜHSK6tự hạn chế; tự ràng buộc; tự gò bó; tự kỉ luật纪律jìlǜHSK6kỷ luật韵律yùnlǜHSK7-9vận luật; luật thơ定律dìnglǜHSK7-9định luật律法lǜ fǎHSK4luật pháp
律
lǜ
ㄌㄩˋHSK4n, v单字
pháp luật; quy tắc
comply with; conform to
漢越 luật
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 法律;规则
- 旧诗的一种体裁
- 姓
- 约束
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
pháp luật; quy tắc
法律;规则
我们必须遵守法律。
wǒmen bìxū zūnshǒu fǎlǜ.
≈HSK4
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.
We must obey the law.
公司有严格的规章制度。
gōngsī yǒu yángé de guīzhāng zhìdù.
≈HSK4
Công ty có những quy định và nội quy nghiêm ngặt.
The company has strict rules and regulations.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
luật (thể loại văn chương)
旧诗的一种体裁
义项 ③n≈HSK4
họ Luật
姓
义项 ④v≈HSK4
ràng buộc; ép mình; kiềm chế
约束
用制度约束员工。
Yòng zhìdù yuēshù yuángōng.
≈HSK6
Dùng quy chế ràng buộc nhân viên.
Use regulations to restrain employees.
Tình huống & hội thoại
我们公司法律方面的事情都由张律师负…HSK4
女:我们公司法律方面的事情都由张律师负责,你可以直接找他。
男:好的,那麻烦您把他的联系方式告诉我。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️