返回查词 迁徙qiānxǐHSK7-9di cư; di chuyển; đổi dời流徙liú xǐHSK7-9chuyển dời; lưu chuyển (không có cuộc sống ổn định)转徙zhuǎn xǐHSK7-9di cư; di trú徙宅忘妻xǐ zhái wàng qīHSK7-9đi cày quên trâu; đi câu quên giỏ; cắt cỏ quên liềm农村迁徙nóng cūn qiān xǐHSK7-9Di Dân Nông Thôn曲突徙薪qǔ tū xǐ xīnHSK7-9trở bếp dời củi; phòng xa không cho tai hoạ xảy ra; uốn cong ống khói, dời củi đi xa (có một nhà làm ống khói thẳng, bên ngoài chất đầy củi, có người thấy thế bèn khuyên nên làm ống khói cong và để củi tránh ra xa, phòng chống hoả hoạn. Chủ nhân không nghe, quả nhiên đã xảy ra hoả hoạn. Ví với việc muốn làm điều gì, trước hết phải nghĩ ra biện pháp để bảo đảm an toàn)
徙
xǐ
ㄒㄧˇHSK7-9v单字
dời; di chuyển; dọn; chuyển
transfer (from one post to another)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 离开原地搬到别处
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
dời; di chuyển; dọn; chuyển
离开原地搬到别处
他们已经搬走了。
tāmen yǐjīng bānzǒu le.
≈HSK3
Họ đã chuyển đi rồi.
They have already moved away.
我家今年会搬家。
Wǒ jiā jīnnián huì bānjiā.
≈HSK4
Năm nay gia đình tôi sẽ chuyển nhà.
My family will move this year.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️