返回查词 可怜kěliánHSK6đáng thương; thảm thương; khổ thân; tội nghiệp怜悯liánmǐnHSK6thương hại; thương xót; cảm thông怜惜liánxīHSK7-9thương tiếc; thương hại怜爱lián àiHSK6thương yêu; mến yêu; liên ái; lân ái爱怜ài liánHSK6mê; cưng; vô cùng thương yêu; yêu tha thiết; yêu nồng nàn怜恤lián xùHSK7-9thương yêu; thương xót; thương hại哀怜āi liánHSK7-9xót thương; xót xa; thương cảm垂怜chuí liánHSK6đoái thương; thương xót; cảm thương乞怜qǐ liánHSK7-9cầu xin thương xót; xin rủ lòng thương; ra bộ dạng đáng thương mong người khác thương xót顾怜gù liánHSK6nhớ thương; thương xót cho
怜
lián
ㄌㄧㄢˊHSK6v单字
thương xót; thương hại
love (tenderly) 参见: 怜 才; 怜 香惜玉; 爱 怜
漢越 liên, lân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 怜悯
- 爱; 对人或事物有很深的感情
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
thương xót; thương hại
怜悯
他很可怜,需要帮助。
Tā hěn kělián, xūyào bāngzhù.
≈HSK4
Anh ấy rất đáng thương, cần được giúp đỡ.
He is very pitiful and needs help.
小孩的模样实在可怜。
Xiǎohái de múyàng shízài kělián.
≈HSK4
Dáng vẻ của đứa trẻ thực sự đáng thương.
The child looks really pitiful.
义项 ②v≈HSK6
thương yêu; yêu, luyến
爱; 对人或事物有很深的感情
她可怜那些流浪的猫。
Tā kělián nàxiē liúlàng de māo.
≈HSK4
Cô ấy thương những con mèo lang thang đó.
She pities those stray cats.
爷爷疼爱他的小孙子。
Yéye téng'ài tā de xiǎo sūnzi.
≈HSK5
Ông nội thương yêu đứa cháu trai nhỏ của mình.
Grandpa dotes on his little grandson.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️