kỳ quái; quái dị; quái đản; quái lạ
blame; complain; impute
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 奇怪
- 奇怪的事情(关于某事的问题)
- 很;非常
- 怪物;妖怪 (迷信)
- 责备;怨
义项
Nghĩakỳ quái; quái dị; quái đản; quái lạ
奇怪
这个人的脾气真怪。
zhè ge rén de pí qì zhēn guài.
Cái người này tính tình kỳ quặc thật.
This person's temper is really strange.
这个人真怪。
zhè ge rén zhēn guài.
Người này thật khác thường.
This person is really strange.
ngạc nhiên (thắc mắc về cái gì đó)
奇怪的事情(关于某事的问题)
rất; cực kỳ; vô cùng; lắm; quá
很;非常
箱子怪沉的。
Xiāngzi guài chén de.
Cái vali này nặng ghê.
The suitcase is quite heavy.
quái vật; yêu quái (mê tín)
怪物;妖怪 (迷信)
trách; trách mắng; trách móc
责备;怨
不能怪他,只怪我没说清楚。
Bù néng guài tā, zhǐ guài wǒ méi shuō qīngchu.
Không thể trách anh ấy, chỉ trách tôi đã không nói rõ ràng.
I can't blame him, I can only blame myself for not making it clear.
都是你的错,你还怪他。
Dōu shì nǐ de cuò, nǐ hái guài tā.
Đều là lỗi của bạn, bạn còn trách anh ấy.
It's all your fault, and you're still blaming him.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️