WinHSK
返回查词
guài
ㄍㄨㄞˋ
HSK3adj, v, adv单字

kỳ quái; quái dị; quái đản; quái lạ

blame; complain; impute

漢越 quái

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 奇怪
  2. 奇怪的事情(关于某事的问题)
  3. 很;非常
  4. 怪物;妖怪 (迷信)
  5. 责备;怨

义项

Nghĩa
义项 adjHSK3

kỳ quái; quái dị; quái đản; quái lạ

奇怪

这个人的脾气真怪。

zhè ge rén de pí qì zhēn guài.

HSK3

Cái người này tính tình kỳ quặc thật.

This person's temper is really strange.

这个人真怪。

zhè ge rén zhēn guài.

HSK3

Người này thật khác thường.

This person is really strange.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

ngạc nhiên (thắc mắc về cái gì đó)

奇怪的事情(关于某事的问题)

义项 advHSK3

rất; cực kỳ; vô cùng; lắm; quá

很;非常

箱子怪沉的。

Xiāngzi guài chén de.

HSK4

Cái vali này nặng ghê.

The suitcase is quite heavy.

义项 nHSK3

quái vật; yêu quái (mê tín)

怪物;妖怪 (迷信)

义项 vHSK3

trách; trách mắng; trách móc

责备;怨

不能怪他,只怪我没说清楚。

Bù néng guài tā, zhǐ guài wǒ méi shuō qīngchu.

HSK4

Không thể trách anh ấy, chỉ trách tôi đã không nói rõ ràng.

I can't blame him, I can only blame myself for not making it clear.

都是你的错,你还怪他。

Dōu shì nǐ de cuò, nǐ hái guài tā.

HSK4

Đều là lỗi của bạn, bạn còn trách anh ấy.

It's all your fault, and you're still blaming him.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️