返回查词 恍惚huǎnɡhūHSK7-9ngẩn ngơ; bần thần; lơ đãng; không tỉnh táo恍然huǎnɡránHSK7-9chợt; đột nhiên恍神huǎng shénHSK7-9đến một thế giới khác恍若huǎng ruòHSK7-9như thể恍忽huǎng hūHSK7-9mơ hồ; không rõ ràng; không chắc chắn恍如huǎng rúHSK7-9cứ như thể ...恍悟huǎng wùHSK7-9tỉnh ngộ; bừng tỉnh惝恍chǎng huǎngHSK7-9mờ và không rõ ràng恍惚间huǎng hū jiānHSK7-9thất thần; ngẩn ngơ; hốt hoảng; mơ màng; lơ đãng
恍
huǎng
ㄏㄨㄤˇHSK7-9v, adv单字
bừng tỉnh; tỉnh
depressed
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 恍然
- 仿佛 (与''如、若''等连用)
义项
Nghĩa义项 ①v, adv≈HSK7-9
bừng tỉnh; tỉnh
恍然
他恍然大悟。
Tā huǎngrándàwù.
≈HSK6
Anh ấy chợt hiểu ra.
He suddenly realized it.
恍如隔世
Huǎng rú gé shì
≈HSK7-9
Dường như đã qua mấy đời.
It feels like a lifetime ago.
义项 ②v, adv≈HSK7-9
dường như; hình như; phảng phất; giống như; khác nào
仿佛 (与''如、若''等连用)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️