WinHSK
返回查词
héng
ㄏㄥˊ
HSK7-9adj, n单字

vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi; vĩnh hằng

constant; common; usual 参见: 恒 量; 恒 言

漢越 hằng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 永久;特久
  2. 平常;经常
  3. 恒心
  4. 河流名称

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi; vĩnh hằng

永久;特久

永恒

Yǒnghéng

HSK5

Vĩnh hằng.

Eternal.

这首乐曲虽是偶然之作,但价值恒久。

Zhè shǒu yuèqǔ suī shì ǒurán zhī zuò, dàn jiàzhí héngjiǔ.

HSK6

Bản nhạc này dù được sáng tác một cách tình cờ nhưng giá trị của nó là trường tồn.

Although this piece of music was created by chance, its value is enduring.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

bình thường; thường ngày; thường tình; thông thường; phổ thông; hằng

平常;经常

义项 nHSK7-9

bền lòng; bền gan; bền chí; kiên trì

恒心

义项 nHSK7-9

họ Hằng

义项 nHSK7-9

sông Hằng

河流名称

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️