WinHSK
返回查词
shù
ㄕㄨˋ
HSK7-9v单字

tha thứ; tha cho; tha tội

excuse me; beg your pardon 参见: 恕 不奉陪

漢越 thứ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不计较别人的过错; 原谅
  2. 客套话,请对方不要计较
  3. 以仁爱之心待人、推己及人

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

tha thứ; tha cho; tha tội

不计较别人的过错; 原谅

他总是原谅别人的过错。

Tā zǒng shì yuánliàng biérén de guòcuò.

HSK4

Anh ta luôn tha thứ lỗi lầm của người khác.

He always forgives others' mistakes.

恕道是儒家的核心理念。

Shù dào shì Rújiā de héxīn lǐniàn.

HSK7-9

Đạo 'thứ' là tư tưởng cốt lõi của Nho gia.

The principle of forgiveness is a core concept of Confucianism.

义项 vHSK7-9

xin thứ lỗi; xin lỗi

客套话,请对方不要计较

恕我冒昧提个建议。

Shù wǒ màomèi tí gè jiànyì.

HSK6

Xin lỗi tôi mạo muội đưa ra ý kiến này.

Forgive me for being presumptuous and making a suggestion.

恕我冒昧提出这些问题。

Shù wǒ màomèi tíchū zhèxiē wèntí.

HSK6

Xin lỗi vì đã hỏi những câu hỏi này.

Forgive me for taking the liberty to ask these questions.

义项 vHSK7-9

thứ(đạo); tha thứ

以仁爱之心待人、推己及人

宽恕需要理解与宽容。

Kuānshù xūyào lǐjiě yǔ kuānróng.

HSK6

Tha thứ cần sự thấu hiểu và khoan dung.

Forgiveness requires understanding and tolerance.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️