返回查词 悔恨huǐhènHSK7-9hối hận; hối lỗi; ăn năn; ân hận; nuối tiếc仇恨chóuhènHSK7-9ghét; thù hận; mối thù; oán hận怨恨yuànhènHSK7-9hờn; oán giận; căm hờn; thù hận; oán trách; oán thù; uất hận憎恨zēnɡhènHSK6căm ghét; căm hờn; căm thù; ghen ghét痛恨tònɡhènHSK6căm hận; căm thù; căm ghét可恨kěhènHSK6đáng trách; đáng hận; đáng giận; đáng ghét; đáng tởm; đáng tiếc记恨jì hènHSK6hận thù; nỗi hận; mối hận; thù hằn; thù oán; mang hận; hằn; hằn học愤恨fènhènHSK6căm hận; căm hờn; thù hằn; thù nghịch; cảm hận; giận hờn恨意hèn yìHSK6cay đắng恨透hèn tòuHSK6ghét tận cùng
恨
hèn
ㄏㄣˋHSK6v单字
thù hận; hận; oán hận; căm hận; căm thù; căm ghét; căm tức; căm hờn
regret; remorse 参见:相见 恨 晚;书到用时方 恨 少
漢越 hận
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 仇视;怨恨
- 悔恨; 不称心
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
thù hận; hận; oán hận; căm hận; căm thù; căm ghét; căm tức; căm hờn
仇视;怨恨
他又把饭做煳了,真气人!
Tā yòu bǎ fàn zuò hú le, zhēn qì rén!
≈HSK4
Anh ấy lại nấu cơm khê rồi, thật tức chết đi được!
He burned the rice again, how annoying!
他因为这件事恨我。
Tā yīnwèi zhè jiàn shì hèn wǒ.
≈HSK5
Anh ấy vì chuyện này mà ghét tôi.
He hates me because of this matter.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
mối hận; nỗi hận; mối thù; nỗi oán hận
悔恨; 不称心
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️