WinHSK
返回查词
hèn
ㄏㄣˋ
HSK6v单字

thù hận; hận; oán hận; căm hận; căm thù; căm ghét; căm tức; căm hờn

regret; remorse 参见:相见 恨 晚;书到用时方 恨 少

漢越 hận

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 仇视;怨恨
  2. 悔恨; 不称心

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

thù hận; hận; oán hận; căm hận; căm thù; căm ghét; căm tức; căm hờn

仇视;怨恨

他又把饭做煳了,真气人!

Tā yòu bǎ fàn zuò hú le, zhēn qì rén!

HSK4

Anh ấy lại nấu cơm khê rồi, thật tức chết đi được!

He burned the rice again, how annoying!

他因为这件事恨我。

Tā yīnwèi zhè jiàn shì hèn wǒ.

HSK5

Anh ấy vì chuyện này mà ghét tôi.

He hates me because of this matter.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

mối hận; nỗi hận; mối thù; nỗi oán hận

悔恨; 不称心

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️