返回查词 喜悦xǐyuèHSK7-9vui sướng; vui thích; khoái trá; vui mừng; hồ hởi; thích thú取悦qǔyuèHSK7-9lấy lòng; làm hài lòng; lấy cảm tình愉悦yúyuèHSK7-9vui mừng; vui vẻ; mừng rỡ; hớn hở悦耳yuè’ěrHSK7-9vui tai; êm tai悦目yuè mùHSK7-9vui mắt; thích mắt; đẹp mắt; dễ coi不悦bú yuèHSK7-9khó chịu孙悦sūn yuèHSK7-9Sun Yue (1973-), ngôi sao nhạc pop nữ của Trung Quốc悦纳yuè nàHSK7-9chấp nhận với niềm vui悦色yuè sèHSK7-9bằng lòng怡悦yí yuèHSK7-9sung sướng
悦
yuè
ㄩㄝˋHSK7-9adj, n, v单字
vui mừng; hớn hở; vui vẻ
delight; please
漢越 duyệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 高兴;愉快
- 使愉快
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
vui mừng; hớn hở; vui vẻ
高兴;愉快
老人眼中透着喜悦。
Lǎorén yǎn zhōng tòu zhe xǐyuè.
≈HSK5
Trong mắt người già lộ ra niềm vui.
Joy shone in the old man's eyes.
他脸上洋溢着欢悦。
Tā liǎn shàng yángyì zhe huānyuè.
≈HSK6
Trên mặt anh ấy tràn đầy niềm vui.
His face was brimming with joy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
làm cho vui vẻ; làm cho vui sướng
使愉快
义项 ③n≈HSK7-9
họ Duyệt
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️