treo; lủng lẳng
dangerous
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点
- 举;往上托
- 无着落;没结果
- 挂念
- 凭空设想
- 距离远;差别大
- 危险
- 距离远、差别大
义项
Nghĩatreo; lủng lẳng
借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点
两地气候相差很大。
Liǎng dì qìhòu xiāngchà hěn dà.
Khí hậu hai nơi chênh lệch rất lớn.
The climates of the two places are very different.
他一直思念远方的她。
Tā yīzhí sīniàn yuǎnfāng de tā.
Anh ấy vẫn luôn nhớ cô ấy ở nơi xa.
He has been missing her far away.
giơ lên; nâng cao; nhấc cao; ngẩng cao
举;往上托
chưa có kết quả; chưa giải quyết xong
无着落;没结果
thấp thỏm; nhớ mong; mong đợi
挂念
tưởng tượng; suy đoán
凭空设想
不要随意猜测别人的想法。
Bùyào suíyì cāicè biérén de xiǎngfǎ.
Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.
Don't casually guess what others are thinking.
xa; xa cách; cách xa
距离远;差别大
他们之间有很大的隔阂。
Tāmen zhījiān yǒu hěn dà de géhé.
Giữa họ có một sự xa cách rất lớn.
There is a big rift between them.
nguy hiểm
危险
cách xa; cách biệt
距离远、差别大
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️