WinHSK
返回查词
xuán
ㄒㄩㄢˊ
HSK7-9v单字

treo; lủng lẳng

dangerous

漢越 huyền

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点
  2. 举;往上托
  3. 无着落;没结果
  4. 挂念
  5. 凭空设想
  6. 距离远;差别大
  7. 危险
  8. 距离远、差别大

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

treo; lủng lẳng

借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点

两地气候相差很大。

Liǎng dì qìhòu xiāngchà hěn dà.

HSK4

Khí hậu hai nơi chênh lệch rất lớn.

The climates of the two places are very different.

他一直思念远方的她。

Tā yīzhí sīniàn yuǎnfāng de tā.

HSK5

Anh ấy vẫn luôn nhớ cô ấy ở nơi xa.

He has been missing her far away.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

giơ lên; nâng cao; nhấc cao; ngẩng cao

举;往上托

义项 vHSK7-9

chưa có kết quả; chưa giải quyết xong

无着落;没结果

义项 vHSK7-9

thấp thỏm; nhớ mong; mong đợi

挂念

义项 vHSK7-9

tưởng tượng; suy đoán

凭空设想

不要随意猜测别人的想法。

Bùyào suíyì cāicè biérén de xiǎngfǎ.

HSK4

Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.

Don't casually guess what others are thinking.

义项 6vHSK7-9

xa; xa cách; cách xa

距离远;差别大

他们之间有很大的隔阂。

Tāmen zhījiān yǒu hěn dà de géhé.

HSK6

Giữa họ có một sự xa cách rất lớn.

There is a big rift between them.

义项 7adjHSK7-9

nguy hiểm

危险

义项 8adjHSK7-9

cách xa; cách biệt

距离远、差别大

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️