返回查词 恍惚huǎnɡhūHSK1ngẩn ngơ; bần thần; lơ đãng; không tỉnh táo惚慌hū huāngHSK1Lòng dạ rung động, lo sợ, rối loạn; hốt hoảng; bối rối恍惚间huǎng hū jiānHSK7-9thất thần; ngẩn ngơ; hốt hoảng; mơ màng; lơ đãng恍恍惚惚huǎng huǎng hū hūHSK1hốt hoảng; lờ mờ精神恍惚jīng shén huǎng hūHSK7-9lơ đãng; ngẩn ngơ心神恍惚xīn shén huǎng hūHSK7-9tâm trí rối bời神思恍惚shén sī huǎng hūHSK7-9lơ đãng
惚
hū
ㄏㄨHSK1adj单字
hoảng hốt; hốt hoảng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 见〖恍惚〗
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
hoảng hốt; hốt hoảng
见〖恍惚〗
我恍惚听见他回来了。
Wǒ huǎng hū tīng jiàn tā huí lái le.
≈HSK6
Tôi lờ mờ nghe thấy anh ấy trở về.
I vaguely heard him come back.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️