làm cho; làm; gây nên; khiến
attract; cause 惹 人注意 attract/arrest attention; be the focus of attention; make oneself conspicuous 惹 人注目 be conspicuous; stick out like a sore thumb; be the focus of attention 惹 人讨厌 make a nuisance of oneself (to others) 惹 某人生气 offend/anger sb; ruffle sb's feathers
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (人或事物的特点) 引起爱憎的反应
- (言语、行动) 触动对方
- 引起 (不好的事情)
义项
Nghĩalàm cho; làm; gây nên; khiến
(人或事物的特点) 引起爱憎的反应
他很凶,谁都不敢惹他。
tā hěn xiōng, shuí dōu bù gǎn rě tā.
Anh ấy rất hung dữ, ai cũng không dám mạo phạm anh ấy.
He is very fierce; no one dares to provoke him.
你惹错人了,别再说了!
nǐ rě cuò rén le, bié zài shuō le!
Bạn mạo phạm nhầm người rồi, đừng nói nữa!
You've messed with the wrong person, stop talking!
trêu chọc; trêu ghẹo; chọc (ngôn ngữ, hành động)
(言语、行动) 触动对方
他把她惹哭了。
Tā bǎ tā rě kū le.
Anh ấy chọc cô ấy khóc.
He made her cry.
thu hút; chuốc lấy; gây
引起 (不好的事情)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️