返回查词 治愈zhìyùHSK7-9chữa khỏi; chữa lành痊愈quányùHSK7-9khỏi; khỏi bệnh; hết bệnh愈合yùhéHSK7-9lành; liền; kín miệng (vết thương)愈发yù fāHSK7-9ngày càng; càng lúc càng; càng ngày càng疗愈liáo yùHSK7-9chữa lành自愈zì yùHSK7-9tự hết; tự lành; tự khỏi; tự hồi phục; tự chữa lành愈加yùjiāHSK7-9càng thêm; càng... hơn韩愈hán yùHSK7-9Hàn Dũ (768-824); Hàn Dũ; một nhà văn, nhà thơ nổi tiếng thời Đường病愈bìng yùHSK7-9bình phục; khôi phục sức khoẻ; bệnh đã đỡ; lành bệnh愈益yùyìHSK7-9càng thêm; càng... hơn
愈
yù
ㄩˋHSK7-9adv单字
lành; hết bệnh; hồi phục; khỏi bệnh
recover; heal 参见: 愈 合;病 愈
漢越 dũ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (病) 好
- 较好;胜过
- 姓
- 叠用,跟''越...越''相同
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
lành; hết bệnh; hồi phục; khỏi bệnh
(病) 好
经过治疗,她的病已经好了。
Jīng guò zhì liáo, tā de bìng yǐ jīng hǎo le.
≈HSK3
Sau khi được điều trị, bệnh của cô ấy đã khỏi.
After treatment, she has recovered from her illness.
这家店的服务越来越好。
Zhè jiā diàn de fúwù yuè lái yuè hǎo.
≈HSK3
Dịch vụ của cửa hàng này ngày càng tốt hơn.
The service at this store is getting better and better.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
hơn; tốt hơn
较好;胜过
义项 ③n≈HSK7-9
họ Dũ
姓
义项 ④adv≈HSK7-9
càng
叠用,跟''越...越''相同
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️