WinHSK
返回查词
ㄩˋ
HSK7-9adv单字

lành; hết bệnh; hồi phục; khỏi bệnh

recover; heal 参见: 愈 合;病 愈

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (病) 好
  2. 较好;胜过
  3. 叠用,跟''越...越''相同

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

lành; hết bệnh; hồi phục; khỏi bệnh

(病) 好

经过治疗,她的病已经好了。

Jīng guò zhì liáo, tā de bìng yǐ jīng hǎo le.

HSK3

Sau khi được điều trị, bệnh của cô ấy đã khỏi.

After treatment, she has recovered from her illness.

这家店的服务越来越好。

Zhè jiā diàn de fúwù yuè lái yuè hǎo.

HSK3

Dịch vụ của cửa hàng này ngày càng tốt hơn.

The service at this store is getting better and better.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

hơn; tốt hơn

较好;胜过

义项 nHSK7-9

họ Dũ

义项 advHSK7-9

càng

叠用,跟''越...越''相同

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️