WinHSK
返回查词
ㄩˊ
HSK7-9adj, pro, v单字

ngu dốt; ngu đần; ngu; ngu ngốc; ngu muội

my; I 参见: 愚 见

漢越 ngu, ngộ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 愚笨;傻
  2. 愚弄
  3. 用于自称的谦辞

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

ngu dốt; ngu đần; ngu; ngu ngốc; ngu muội

愚笨;傻

你真是太愚蠢了。

Nǐ zhēn shì tài yúchǔn le.

HSK5

Bạn đúng là ngu không ai bằng.

You are really stupid.

这种做法太愚蠢了。

Zhè zhǒng zuò fǎ tài yú chǔn le.

HSK5

Cách làm này quá ngu xuẩn.

This approach is too stupid.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

lường gạt; bỡn cợt; lừa dối; lừa bịp

愚弄

他不想再被人愚弄了。

Tā bùxiǎng zài bèi rén yúnòng le.

HSK6

Anh ấy không muốn bị người khác lừa dối nữa.

He doesn't want to be fooled by others anymore.

义项 proHSK7-9

ngu (khiêm tốn khi nói về mình)

用于自称的谦辞

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️