返回查词 愣住lèng zhùHSK7-9đứng hình; sững sờ; đóng băng发愣fālèngHSK7-9ngớ ra; ngẩn ra愣怔lèng zhēngHSK7-9trố mắt; đờ đẫn微愣wēi lèngHSK7-9Suy sụp; ngẩn người; ngạc nhiên登愣dēng lèngHSK7-9giật mình愣干lèng gānHSK7-9làm mọi thứ một cách liều lĩnh打愣dǎ lèngHSK7-9ngơ ngác; ngây ra; ngớ ra愣说lèng shuōHSK7-9để cáo buộc愣然lèng ránHSK7-9bớ ngớ; ngẩn ngơ; ngạc nhiên愣神儿lèng shén érHSK7-9ngớ ra; sững sờ; ngẩn tò te
愣
lèng
ㄌㄥˋHSK7-9v, adj, adv单字
ngây; sững; ngẩn; sững sờ; chết lặng; thất thần
漢越 lăng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 失神;呆
- 偏偏;偏要
- 说话做事不考虑效果;鲁莽
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
ngây; sững; ngẩn; sững sờ; chết lặng; thất thần
失神;呆
我愣了,问她:为什么?
≈HSK5
被打的人愣了半天,最后却没有说话,只是在沙子上写下:今天我的好朋友打了我一个耳光。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK7-9
vẫn; lại; cứ; cứ thế
偏偏;偏要
明知不对,他愣是那么做。
Míng zhī bù duì, tā lèng shì nàme zuò.
≈HSK5
Biết rõ là không đúng mà anh ấy vẫn cứ làm như vậy.
Knowing it was wrong, he still did it anyway.
义项 ③adj≈HSK7-9
ngang ngạnh; bướng bỉnh; lỗ mãng; thô lỗ; bỗ bã
说话做事不考虑效果;鲁莽
这愣小子总爱闯祸。
Zhè lèng xiǎo zi zǒng ài chuǎng huò.
≈HSK6
Thằng nhóc ngốc nghếch này lúc nào cũng thích gây rắc rối.
This reckless kid is always getting into trouble.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️