WinHSK
返回查词
ㄘˊ
HSK7-9adj, n, v单字

hiền lành; hiền từ; nhân ái; tốt bụng; hiền

mother 参见: 慈 训;家 慈

漢越 từ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 仁爱;和善
  2. (长辈对晚辈)爱
  3. 慈母的省称

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

hiền lành; hiền từ; nhân ái; tốt bụng; hiền

仁爱;和善

她有一颗慈爱的心。

Tā yǒu yī kē cí'ài de xīn.

HSK6

Cô ấy có một trái tim nhân ái.

She has a loving heart.

这位老人非常慈祥。

Zhè wèi lǎorén fēicháng cíxiáng.

HSK6

Ông già ấy rất tốt bụng.

This old man is very kind and gentle.

义项 vHSK7-9

yêu thương; yêu quí (bề trên đối với bề dưới)

(长辈对晚辈)爱

父母要慈爱孩子。

Fùmǔ yào cí'ài háizi.

HSK6

Cha mẹ cần yêu thương con cái.

Parents should be loving to their children.

老人家很慈爱孩子们。

Lǎorénjiā hěn cí'ài háizimen.

HSK6

Người già yêu quí các cháu.

The elderly person is very loving towards the children.

义项 nHSK7-9

mẹ; mẹ hiền

慈母的省称

义项 nHSK7-9

họ Từ

慈老师,很高兴见到您。

Cí lǎoshī, hěn gāoxìng jiàndào nín.

HSK1

Cô giáo Từ, rất vui khi được gặp cô.

Teacher Ci, nice to meet you.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️