nâng; đỡ; đựng; chống
serve as a foil/contrast; set off 参见:衬 托 ;烘 托
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 手掌和其他东西向上承受 (物体)
- 委托;寄托.
- 推托
- 依赖
- 陪衬
- (托儿) 托子;类似托子的东西
- 帮助行骗者诱人上当的人
义项
Nghĩanâng; đỡ; đựng; chống
手掌和其他东西向上承受 (物体)
他用手托着下巴。
Tā yòng shǒu tuōzhe xiàba.
Anh ấy chống tay lên cằm.
He is resting his chin on his hand.
他手里托着一个盘子。
Tā shǒu lǐ tuō zhe yī gè pánzi.
Anh ấy đang nâng chiếc đĩa trên tay.
He is holding a tray in his hand.
nhờ; gửi; nhờ gửi; uỷ thác; ký thác
委托;寄托.
vin; thác; từ chối; tìm cớ; mượn cớ
推托
小明托病不来上班。
Xiǎo Míng tuō bìng bù lái shàngbān.
Tiểu Minh viện ốm không đi làm.
Xiao Ming pleaded illness and didn't come to work.
nhờ; nương nhờ
依赖
托您的福,他考上大学了!
Tuō nín de fú, tā kǎo shàng dàxué le!
Nhờ ơn bác mà nó đỗ đại học rồi!
Thanks to your blessing, he got into university!
lót; đệm; nổi bật
陪衬
色彩烘托了主题的悲伤。
Sècǎi hōngtuō le zhǔtí de bēishāng.
Màu sắc làm nổi bật chủ đề buồn bã.
The colors set off the sadness of the theme.
đài; khay; bệ; đế
(托儿) 托子;类似托子的东西
cò; cò mồi; tên cò
帮助行骗者诱人上当的人
你们千万不要相信那个托儿。
Nǐmen qiān wàn bù yào xiāngxìn nàge tuōr.
Các cậu đừng có tin tên cò đó nhé.
You must never believe that shill.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️