WinHSK
返回查词
tuō
ㄊㄨㄛ
HSK6v, n单字

nâng; đỡ; đựng; chống

serve as a foil/contrast; set off 参见:衬 托 ;烘 托

漢越 sá, thác

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 手掌和其他东西向上承受 (物体)
  2. 委托;寄托.
  3. 推托
  4. 依赖
  5. 陪衬
  6. (托儿) 托子;类似托子的东西
  7. 帮助行骗者诱人上当的人

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

nâng; đỡ; đựng; chống

手掌和其他东西向上承受 (物体)

他用手托着下巴。

Tā yòng shǒu tuōzhe xiàba.

HSK4

Anh ấy chống tay lên cằm.

He is resting his chin on his hand.

他手里托着一个盘子。

Tā shǒu lǐ tuō zhe yī gè pánzi.

HSK5

Anh ấy đang nâng chiếc đĩa trên tay.

He is holding a tray in his hand.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

nhờ; gửi; nhờ gửi; uỷ thác; ký thác

委托;寄托.

义项 vHSK6

vin; thác; từ chối; tìm cớ; mượn cớ

推托

小明托病不来上班。

Xiǎo Míng tuō bìng bù lái shàngbān.

HSK6

Tiểu Minh viện ốm không đi làm.

Xiao Ming pleaded illness and didn't come to work.

义项 vHSK6

nhờ; nương nhờ

依赖

托您的福,他考上大学了!

Tuō nín de fú, tā kǎo shàng dàxué le!

HSK5

Nhờ ơn bác mà nó đỗ đại học rồi!

Thanks to your blessing, he got into university!

义项 vHSK6

lót; đệm; nổi bật

陪衬

色彩烘托了主题的悲伤。

Sècǎi hōngtuō le zhǔtí de bēishāng.

HSK6

Màu sắc làm nổi bật chủ đề buồn bã.

The colors set off the sadness of the theme.

义项 6nHSK6

đài; khay; bệ; đế

(托儿) 托子;类似托子的东西

义项 7nHSK6

cò; cò mồi; tên cò

帮助行骗者诱人上当的人

你们千万不要相信那个托儿。

Nǐmen qiān wàn bù yào xiāngxìn nàge tuōr.

HSK6

Các cậu đừng có tin tên cò đó nhé.

You must never believe that shill.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️