cầm; nắm
stick to (one's views, etc); persist; be determined to; insist on 参见: 执 意;各 执
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拿着
- 执掌
- 坚持
- 执行;施行
- 捉住
- 执友
- 凭单;回执
义项
Nghĩacầm; nắm
拿着
他牵着孩子的手过马路。
Tā qiān zhe háizi de shǒu guò mǎlù.
Anh ấy nắm tay đứa trẻ qua đường.
He holds the child's hand to cross the street.
他掌管公司的财务。
Tā zhǎngguǎn gōngsī de cáiwù.
Anh ấy quản lý tài chính của công ty.
He manages the company's finances.
đảm nhiệm; chỉ đạo; quản lý
执掌
kiên trì; nhất quyết
坚持
他执意要完成这项任务。
tā zhíyì yào wánchéng zhè xiàng rènwu
Anh ấy nhất quyết phải hoàn thành nhiệm vụ này.
He insisted on completing this task.
他执着于自己的信念。
Tā zhízhuó yú zìjǐ de xìnniàn.
Anh ấy kiên trì với niềm tin của mình.
He is persistent in his beliefs.
chấp hành; thi hành; thực hiện; tuân thủ
执行;施行
他执行命令,一丝不苟。
tā zhíxíng mìnglìng, yīsībùgǒu
Anh ấy thực hiện mệnh lệnh một cách cẩn thận.
He carried out the order meticulously.
bắt; bắt giữ; tóm
捉住
bạn thân; bạn cùng chí hướng
执友
chứng từ; giấy tờ; biên lai; biên nhận
凭单;回执
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️