WinHSK
返回查词
zhí
ㄓˊ
HSK5n, v单字

cầm; nắm

stick to (one's views, etc); persist; be determined to; insist on 参见: 执 意;各 执

漢越 chấp

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拿着
  2. 执掌
  3. 坚持
  4. 执行;施行
  5. 捉住
  6. 执友
  7. 凭单;回执

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

cầm; nắm

拿着

他牵着孩子的手过马路。

Tā qiān zhe háizi de shǒu guò mǎlù.

HSK4

Anh ấy nắm tay đứa trẻ qua đường.

He holds the child's hand to cross the street.

他掌管公司的财务。

Tā zhǎngguǎn gōngsī de cáiwù.

HSK5

Anh ấy quản lý tài chính của công ty.

He manages the company's finances.

义项 vHSK5

đảm nhiệm; chỉ đạo; quản lý

执掌

义项 vHSK5

kiên trì; nhất quyết

坚持

他执意要完成这项任务。

tā zhíyì yào wánchéng zhè xiàng rènwu

HSK5

Anh ấy nhất quyết phải hoàn thành nhiệm vụ này.

He insisted on completing this task.

他执着于自己的信念。

Tā zhízhuó yú zìjǐ de xìnniàn.

HSK6

Anh ấy kiên trì với niềm tin của mình.

He is persistent in his beliefs.

义项 vHSK5

chấp hành; thi hành; thực hiện; tuân thủ

执行;施行

他执行命令,一丝不苟。

tā zhíxíng mìnglìng, yīsībùgǒu

HSK6

Anh ấy thực hiện mệnh lệnh một cách cẩn thận.

He carried out the order meticulously.

义项 vHSK5

bắt; bắt giữ; tóm

捉住

义项 6nHSK5

bạn thân; bạn cùng chí hướng

执友

义项 7nHSK5

chứng từ; giấy tờ; biên lai; biên nhận

凭单;回执

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️