返回查词 扩大kuòdàHSK5mở rộng; tăng thêm; khuếch trương; phóng to (phạm vi quy mô)扩展kuòzhǎnHSK6nở; phồng; dãn; mở rộng; mở thêm; lan rộng; trải ra; phát triển扩散kuòsànHSK7-9lan; khuếch tán; lan rộng; lan truyền; di căn扩张kuòzhāngHSK7-9mở rộng; bành trướng; khuếch trương扩充kuòchōngHSK7-9mở rộng; tăng thêm扩建kuòjiànHSK7-9cơi nới; mở động; xây thêm扩音kuò yīnHSK5khuếch đại âm thanh; phóng thanh扩印kuò yìnHSK5phóng to; phóng to in; rọi to để in扩孔kuò kǒngHSK7-9để doa (tức là mở rộng lỗ)扩编kuò biānHSK6mở rộng; mở rộng biên chế (trong quân đội)
扩
kuò
ㄎㄨㄛˋHSK5v单字
mở rộng; khuếch trương; làm to ra; khuếch đại; tăng
expand; enlarge; extend 参见: 扩 编; 扩 充; 扩 张
漢越 khuếch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 扩大
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
mở rộng; khuếch trương; làm to ra; khuếch đại; tăng
扩大
他计划扩大自己的业务范围。
Tā jìhuà kuòdà zìjǐ de yèwù fànwéi.
≈HSK4
Anh ấy có kế hoạch mở rộng phạm vi kinh doanh của mình.
He plans to expand his business scope.
学校决定扩大图书馆的面积。
Xuéxiào juédìng kuòdà túshūguǎn de miànjī.
≈HSK4
Trường học quyết định mở rộng diện tích của thư viện.
The school decided to expand the library's area.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️