返回查词 打扫dǎsǎoHSK3quét; quét dọn; dọn dẹp; thu dọn; quét tước扫描sǎomiáoHSK6scan; quét扫码sǎomǎHSK4quét mã; quét mã vạch扫兴sǎoxìngHSK7-9mất hứng; cụt hứng; mất vui扫地sǎodìHSK3quét; quét rác; quét dọn; quét tước扫墓sǎomùHSK7-9tảo mộ; quét mộ清扫qīngsǎoHSK6quét dọn; quét sạch; dọn sạch扫除sǎochúHSK7-9quét; dọn dẹp; tẩy rửa; làm sạch; quét dọn; làm vệ sinh横扫hénɡsǎoHSK6tiễu trừ; càn quét; quét sạch扫盲sǎománɡHSK6xoá mù chữ; nâng cao dân trí
扫
sǎo
ㄙㄠˇHSK3v单字
quét
move quickly right and left 参见:sào
漢越 tảo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 扫帚梆在一块儿的枝条;干草或刺毛;缚在一根棍或把柄上;作清扫之用
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
chổi; cái chổi; chổi quét
扫帚梆在一块儿的枝条;干草或刺毛;缚在一根棍或把柄上;作清扫之用
昨天她扫地了吗?
Zuótiān tā sǎodì le ma?
≈HSK2
Hôm qua cô ấy có quét nhà không?
Did she sweep the floor yesterday?
这把扫帚很旧了。
Zhè bǎ sàozhou hěn jiù le.
≈HSK4
Cái chổi này rất cũ rồi.
This broom is very old.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️