返回查词 扳手bān shǒuHSK7-9cờ lê; tay quay; chìa vặn đai ốc (dụng cụ dùng để vặn chặt hoặc nới lỏng bu lông, đai ốc và các loại ốc vít khác)扳子bān zǐHSK7-9Cờ-lê扳机bān jīHSK7-9cò súng; cái lẫy cò; nút bấm (máy ảnh).扳指bān zhǐHSK7-9nhẫn có thể điều chỉnh được扳价bān jiàHSK7-9tăng giá扳倒bān dǎoHSK7-9quật; lật đổ扳道bān dàoHSK7-9bẻ ghi; cái ngắt điện; công tắc; cái đổi; bộ chuyển mạch (tin học)扳回bān huíHSK7-9kéo lại扳钳bān qiánHSK7-9cái kìm扳平bān píngHSK7-9Cân bằng, làm cho đều
扳
bān
ㄅㄢHSK7-9v单字
quay; vặn; gập; đấm; bóp
漢越 ban
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抓住东西向上爬
- 指跟地位高的人结亲戚或拉关系
- 牵扯
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
bám; víu; vịn; leo; trèo
抓住东西向上爬
他抓着绳子爬上了山。
tā zhuā zhe shéngzi pá shàng le shān
≈HSK4
Anh ấy bám vào dây thừng để leo lên núi.
He climbed up the mountain by holding onto the rope.
她抓住梯子爬到屋顶。
Tā zhuāzhù tīzi pá dào wūdǐng.
≈HSK4
Cô ấy vịn chặt thang để trèo lên mái nhà.
She grabbed the ladder and climbed to the roof.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
dựa vào; nhờ vả; kết thân (với những người có địa vị cao hơn mình)
指跟地位高的人结亲戚或拉关系
义项 ③v≈HSK7-9
dính dáng; dính líu; liên quan
牵扯
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️