返回查词 搀扶chānfúHSK7-9nâng; đỡ扶手fúshǒuHSK5tay vịn; lan can扶持fúchíHSK7-9dìu; nâng đỡ扶梯fú tīHSK5thang cuốn扶贫fúpínHSK6giảm nghèo; giúp đỡ người nghèo; xoá đói giảm nghèo扶助fúzhùHSK5giúp đỡ; hỗ trợ; nâng đỡ扶养fúyǎnɡHSK5nuôi nấng; nuôi dưỡng; phù dưỡng扶正fú zhèngHSK5phù chính (thời xưa từ thiếp lên làm vợ)扶摇fú yáoHSK5gió lốc; cơn lốc扶桑fúsānɡHSK7-9phù tang; xứ phù tang (theo thần thoại, ngoài biển có cây dâu lớn, tương truyền mặt trời mọc lên ở đây); nước Nhật
扶
fú
ㄈㄨˊHSK5v单字
đỡ; nâng
try hard to do sth despite illness 参见: 扶 病
漢越 phò, phù
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用手帮助躺着或倒下的人坐或立;用手使倒下的东西竖直
- 扶助
- 用手支持使人、物或自己不倒
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
đỡ; nâng
用手帮助躺着或倒下的人坐或立;用手使倒下的东西竖直
她扶着老人上车。
Tā fú zhe lǎorén shàng chē.
≈HSK4
Cô ấy dìu người già lên xe.
She helps the elderly person get into the car.
把跌倒的孩子扶起来。
Bǎ diēdǎo de háizi fú qǐlái.
≈HSK4
Đỡ đứa trẻ ngã dậy.
Help the fallen child up.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
cứu; giúp đỡ; phù trợ; trợ giúp
扶助
义项 ③v≈HSK5
đỡ; vịn; dìu
用手支持使人、物或自己不倒
奶奶扶着桌子站起来。
Nǎinai fú zhe zhuōzi zhàn qǐlái.
≈HSK4
Bà nội dựa vào bàn đứng dậy.
Grandma stood up by holding onto the table.
他扶着栏杆慢慢下楼。
tā fú zhe lángān mànmàn xià lóu.
≈HSK5
Anh ấy vịn vào lan can chầm chậm xuống lầu.
He slowly went downstairs holding onto the railing.
义项 ④n≈HSK5
họ Phù
姓
Tình huống & hội thoại
别紧张,注意保持平衡,好的,继续往…HSK5
男:别紧张,注意保持平衡,好的,继续往前骑。
女:您扶着我,您怎么不扶了?
窗帘脏了,拆下来洗洗吧。HSK5
男:窗帘脏了,拆下来洗洗吧。
女:好,那我去拿小梯子去。
男:不用,我踩书桌上就行,你帮我扶一下。
女:行,你小心点儿,别把灰尘弄到眼睛里。
别紧张,注意保持平衡,好的,继续往…HSK5
男:别紧张,注意保持平衡,好的,继续往前骑。
女:您扶着我,您怎么不扶了?
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️