返回查词 扼杀èshāHSK1bóp chết; bóp nghẹt; chẹt họng; dập tắt; mất đi扼要èyàoHSK1súc tích; ngắn gọn扼腕è wànHSK1bóp cổ tay; nắm cổ tay扼制è zhìHSK1kiểm soát扼死è sǐHSK1bóp chết; siết cổ chết; bóp nghẹt扼住è zhùHSK1bóp; ngăn chặn; giữ chặt扼守è shǒuHSK1trấn giữ; canh giữ (nơi hiểm yếu)扼喉è hóuHSK1Bóp họng. Tỉ dụ khống chế chỗ hiểm yếu.
◇Tam quốc chí 三國志: Hoạch địa nhi thủ chi; ách kì hầu nhi bất đắc tiến 畫地而守之; 扼其喉而不得進 (Ngụy chí 魏志; Tuân Úc truyện 荀彧傳).
扼
è
ㄜˋHSK1v单字
bóp; chặn; nẽn
guard; control 参见: 扼 守
漢越 ách
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用力掐住
- 把守;控制
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
bóp; chặn; nẽn
用力掐住
义项 ②v≈HSK1
giữ; khống chế
把守;控制
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️