拼
扼喉
HSK1n 0 · Lv.1
èhóu
Bóp họng. Tỉ dụ khống chế chỗ hiểm yếu. ◇Tam quốc chí 三國志: Hoạch địa nhi thủ chi; ách kì hầu nhi bất đắc tiến 畫地而守之; 扼其喉而不得進 (Ngụy chí 魏志; Tuân Úc truyện 荀彧傳).
漢越
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分
Bóp họng. Tỉ dụ khống chế chỗ hiểm yếu. ◇Tam quốc chí 三國志: Hoạch địa nhi thủ chi; ách kì hầu nhi bất đắc tiến 畫地而守之; 扼其喉而不得進 (Ngụy chí 魏志; Tuân Úc truyện 荀彧傳).