返回查词 承认chéngrènHSK5thừa nhận; chấp nhận; đồng ý; thú nhận; chấp thuận承担chéngdānHSK5đảm đương; gánh vác; đảm nhận承诺chéngnuòHSK6hứa; thề; cam kết; đồng ý承受chéngshòuHSK5chịu đựng; chấp nhận继承jìchéngHSK6thừa kế (di sản của người chết)传承chuánchéngHSK6truyền thừa; kế thừa; tiếp nối承载chéngzàiHSK7-9chịu tải; chịu lực; tải trọng; mang theo; chứa đựng; chất chứa; gánh vác承包chéngbāoHSK7-9thầu; khoán; bao thầu; nhận thầu; nhận khoán; ký hợp đồng承蒙chéng méngHSK7-9được; nhận được; nhờ có (lời nói khách sáo)承接chéngjiēHSK7-9thấm; tiếp nhận; hứng lấy (chất lỏng chảy xuống)
承
chéng
ㄔㄥˊHSK5v单字
chịu; chịu đựng
receive/take (an order, a command, etc) 参见:秉 承
漢越 thừa
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 托着;接着
- 承担
- 客套话,承蒙
- 接续
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
chịu; chịu đựng
托着;接着
他能承受得了吗?
Tā néng chéngshòu de liǎo ma?
≈HSK5
Anh ta có thể chịu được không?
Can he bear it?
唐代的《古镜记》中说:“承日照之,则背上文画,墨入影内,纤毫无失。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK5
nhận; chịu trách nhiệm; thừa nhận
承担
他必须承担责任。
Tā bìxū chéngdān zérèn.
≈HSK4
Anh ta phải chịu trách nhiệm.
He must take responsibility.
他承担了这个任务。
tā chéngdān le zhè ge rènwu
≈HSK5
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ này.
He took on this task.
义项 ③v≈HSK5
nhận được; mang ơn; đội ơn
客套话,承蒙
义项 ④v≈HSK5
kế thừa
接续
他幸运地继承了一大笔财产。
Tā xìngyùn de jìchéng le yī dà bǐ cáichǎn.
≈HSK5
Anh ấy may mắn kế thừa được một khoản tài sản lớn.
He luckily inherited a large fortune.
他继承了父亲的遗产。
Tā jìchéng le fùqin de yíchǎn.
≈HSK5
Anh ấy kế thừa di sản của cha mình.
He inherited his father's estate.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️