WinHSK
返回查词
chéng
ㄔㄥˊ
HSK5v单字

chịu; chịu đựng

receive/take (an order, a command, etc) 参见:秉 承

漢越 thừa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 托着;接着
  2. 承担
  3. 客套话,承蒙
  4. 接续

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

chịu; chịu đựng

托着;接着

他能承受得了吗?

Tā néng chéngshòu de liǎo ma?

HSK5

Anh ta có thể chịu được không?

Can he bear it?

唐代的《古镜记》中说:“承日照之,则背上文画,墨入影内,纤毫无失。

HSK6

义项 vHSK5

nhận; chịu trách nhiệm; thừa nhận

承担

他必须承担责任。

Tā bìxū chéngdān zérèn.

HSK4

Anh ta phải chịu trách nhiệm.

He must take responsibility.

他承担了这个任务。

tā chéngdān le zhè ge rènwu

HSK5

Anh ấy đã nhận nhiệm vụ này.

He took on this task.

义项 vHSK5

nhận được; mang ơn; đội ơn

客套话,承蒙

义项 vHSK5

kế thừa

接续

他幸运地继承了一大笔财产。

Tā xìngyùn de jìchéng le yī dà bǐ cáichǎn.

HSK5

Anh ấy may mắn kế thừa được một khoản tài sản lớn.

He luckily inherited a large fortune.

他继承了父亲的遗产。

Tā jìchéng le fùqin de yíchǎn.

HSK5

Anh ấy kế thừa di sản của cha mình.

He inherited his father's estate.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️