返回查词 技术jìshùHSK4công nghệ; kỹ thuật; tay nghề技巧jìqiǎoHSK6tip; mẹo; kỹ xảo; kỹ năng科技kējìHSK4công nghệ; khoa học kỹ thuật; khoa học công nghệ技能jìnéngHSK5kỹ năng; năng lực (chuyên môn)杂技zájìHSK7-9xiếc; tạp kỹ演技yǎnjìHSK7-9kỹ năng diễn xuất技师jìshīHSK4kỹ sư; kỹ thuật viên (nhân viên kỹ thuật tương đương với công trình sư sơ cấp hay nhân viên kỹ thuật cao cấp)竞技jìngjìHSK7-9thi đấu (chủ yếu chỉ các cuộc thi thể thao)技艺jìyìHSK6tay nghề; tài nghệ; nghệ thuật biểu diễn生技shēng jìHSK4kỹ thuật; công nghệ sinh học
技
jì
ㄐㄧˋHSK4n单字
kỹ năng; năng lực chuyên môn
ability; skill; trick 参见: 技 巧;绝 技 ;一 技 之长 献 技 display one's feats
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 技能;本领
- 技术
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
kỹ năng; năng lực chuyên môn
技能;本领
他的游泳技术非常好。
tā de yóuyǒng jìshù fēicháng hǎo
≈HSK4
Kỹ năng bơi của anh ấy rất tốt.
His swimming skills are very good.
他有很高的音乐技巧。
Tā yǒu hěn gāo de yīnyuè jìqiǎo.
≈HSK4
Anh ấy có kỹ thuật âm nhạc rất cao.
He has very high musical skills.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
kỹ thuật; công nghệ
技术
他掌握了先进的技术。
Tā zhǎngwò le xiānjìn de jìshù.
≈HSK4
Anh ấy nắm được kỹ thuật tiên tiến.
He has mastered advanced technology.
科技让生活更便捷。
Kējì ràng shēnghuó gèng biànjié.
≈HSK4
Khoa học và công nghệ khiến cuộc sống thuận tiện hơn.
Technology makes life more convenient.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️