WinHSK
返回查词
ㄐㄧˋ
HSK4n单字

kỹ năng; năng lực chuyên môn

ability; skill; trick 参见: 技 巧;绝 技 ;一 技 之长 献 技 display one's feats

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 技能;本领
  2. 技术

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

kỹ năng; năng lực chuyên môn

技能;本领

他的游泳技术非常好。

tā de yóuyǒng jìshù fēicháng hǎo

HSK4

Kỹ năng bơi của anh ấy rất tốt.

His swimming skills are very good.

他有很高的音乐技巧。

Tā yǒu hěn gāo de yīnyuè jìqiǎo.

HSK4

Anh ấy có kỹ thuật âm nhạc rất cao.

He has very high musical skills.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

kỹ thuật; công nghệ

技术

他掌握了先进的技术。

Tā zhǎngwò le xiānjìn de jìshù.

HSK4

Anh ấy nắm được kỹ thuật tiên tiến.

He has mastered advanced technology.

科技让生活更便捷。

Kējì ràng shēnghuó gèng biànjié.

HSK4

Khoa học và công nghệ khiến cuộc sống thuận tiện hơn.

Technology makes life more convenient.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️