返回查词 压抑yāyìHSK7-9kiềm chế; kiềm nén; đè ép抑郁yìyùHSK7-9trầm cảm抑制yìzhìHSK6nén; đè xuống; dằn xuống; khống chế; kiềm chế; kìm nén抑或yìhuòHSK6hoặc; hay là抑扬yì yángHSK6trầm bổng; lên bổng xuống trầm (âm thanh); réo rắt贬抑biǎn yìHSK7-9gièm pha; nói xấu; chê bai; coi khinh; đè nén抑止yì zhǐHSK6nén; đè xuống平抑píng yìHSK6bình ổn遏抑è yìHSK7-9áp chế; kìm nén; ngăn chặn; hạn chế; kìm hãm抑且yì qiěHSK6(văn học) hơn nữa
抑
yì
ㄧˋHSK6conj, n, v单字
kìm hãm; áp xuống; kìm nén
restrain; repress; curb 参见: 抑 恶扬善; 抑 制;压 抑 强 抑 着不笑出来 repress one's laughter 抑 价 keep down the prices
漢越 ức
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 往下压;压制
- 连接分句,表示转折关系,相当于“可是”
- 表示选择,相当于''或是''、''还是''
- 表示递进,相当于''而且''
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
kìm hãm; áp xuống; kìm nén
往下压;压制
我们需要抑制不良行为。
Wǒmen xūyào yìzhì bùliáng xíngwéi.
≈HSK6
Chúng ta cần kìm hãm hành vi xấu.
We need to suppress bad behavior.
番茄中的番茄红素不仅具有抗癌抑癌的功效,而且对预防心血管疾病和动脉硬化及延缓衰老都具有重要作用。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②conj≈HSK6
nhưng; mà; vậy mà
连接分句,表示转折关系,相当于“可是”
他想参加活动,但是身体不允许。
Tā xiǎng cānjiā huódòng, dànshì shēntǐ bù yǔnxǔ.
≈HSK3
Anh ấy muốn tham gia hoạt động, nhưng cơ thể không cho phép.
He wants to participate in the activity, but his body doesn't allow it.
义项 ③conj≈HSK6
hoặc là; hay là
表示选择,相当于''或是''、''还是''
你喜欢咖啡,还是茶?
Nǐ xǐhuān kāfēi, háishì chá?
≈HSK1
Bạn thích cà phê, hay là trà?
Do you like coffee or tea?
义项 ④conj≈HSK6
mà còn
表示递进,相当于''而且''
义项 ⑤n≈HSK6
họ Ức
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️