WinHSK
返回查词
ㄈㄨˇ
HSK7-9v单字

an ủi; thăm hỏi

漢越 phủ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 安慰;慰问
  2. 保护
  3. 轻轻地按着

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

an ủi; thăm hỏi

安慰;慰问

她的朋友来抚慰她。

Tā de péngyou lái fǔwèi tā.

HSK6

Bạn của cô ấy đến an ủi cô ấy.

Her friend came to comfort her.

母亲总有一天不再分泌乳汁,但孩子还是会爱着母亲,因为他们的脑海里还留有被温柔抚触的记忆,时刻感受着爱与被爱。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bảo hộ; chăm sóc; nuôi nấng

保护

他们共同抚养孩子。

tāmen gòngtóng fǔyǎng háizi

HSK5

Họ cùng nhau nuôi dưỡng con cái.

They raise the child together.

妈妈抚爱儿女。

māma fǔ'ài érnǚ

HSK6

Mẹ chăm sóc con cái.

The mother cares for her children with love.

义项 vHSK7-9

xoa; xoa nhẹ; thoa; vuốt

轻轻地按着

她轻轻抚弄着猫。

Tā qīngqīng fǔnòng zhe māo.

HSK6

Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve con mèo.

She gently stroked the cat.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️