返回查词 护士hùshiHSK4y tá; hộ sĩ护照hùzhàoHSK3hộ chiếu维护wéihùHSK6giữ gìn; bảo vệ; duy trì; bảo đảm保护bǎohùHSK4bảo hộ; bảo vệ; giữ gìn爱护àihùHSK5bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; yêu thương; quý trọng; trân trọng守护shǒuhùHSK7-9túc trực; canh giữ; bảo vệ; canh gác呵护hēhùHSK7-9che chở; bao bọc; yêu thương; bảo vệ; chăm sóc护肤hù fūHSK4dưỡng da; chăm sóc da护理hùlǐHSK7-9hộ lý; trông nom; chăm sóc拥护yōnghùHSK7-9ủng hộ; tán thành
护
hù
ㄏㄨˋHSK3v单字
giữ gìn; bảo vệ; bảo hộ
漢越 hộ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尽力照顾;使不受损害;保卫
- 偏袒;包庇
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
giữ gìn; bảo vệ; bảo hộ
尽力照顾;使不受损害;保卫
第二,在紧张的运动过程中,厚的网球袜能更好地保护你的脚。
≈HSK4
因为红色能更好地保护皮肤
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
bao che; che chở
偏袒;包庇
你别老护着孩子。
nǐ bié lǎo hù zhe háizi.
≈HSK4
Bạn đừng cứ che chở trẻ con mãi.
Don't always protect the child.
父母总是护着他们的孩子。
Fùmǔ zǒngshì hù zhe tāmen de háizi.
≈HSK4
Cha mẹ luôn che chở cho con cái của họ.
Parents always protect their children.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️