bế; giơ lên; đưa lên; ngẩng; ngước; đẩy lên; nâng lên
lift; raise 参见: 抬 价;高 抬 贵手 请 抬
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 举起;向上提
- 两个以上的人共同用手提或用肩扛
- 指抬杠
- 用于说可以抬的东西
义项
Nghĩabế; giơ lên; đưa lên; ngẩng; ngước; đẩy lên; nâng lên
举起;向上提
他抬起头看向天空。
tā tái qǐ tóu kàn xiàng tiān kōng
Anh ấy ngẩng đầu lên nhìn bầu trời.
He looked up at the sky.
:咱们把沙发往窗户那儿抬一下,这样看电视更舒服些。
khiêng; cáng; khênh
两个以上的人共同用手提或用肩扛
他们一起抬起桌子。
Tāmen yīqǐ tái qǐ zhuōzi.
Họ cùng nhau khênh cái bàn lên.
They lift the table together.
我们抬着重物上楼。
Wǒmen tái zhe zhòngwù shàng lóu.
Chúng tôi khiêng đồ nặng lên lầu.
We carried the heavy load upstairs.
cãi; cãi lại; cãi nhau
指抬杠
thùng; chiếc
用于说可以抬的东西
他们抬了四箱家具。
tāmen tái le sì xiāng jiājù.
Họ đã khiêng bốn thùng đồ nội thất.
They carried four boxes of furniture.
我们抬了五箱衣服。
wǒmen tái le wǔ xiāng yīfu.
Chúng tôi khiêng năm thùng quần áo.
We carried five boxes of clothes.
Tình huống & hội thoại
我抱不动这个箱子,你跟我抬好不好?HSK4
你来,帮我把沙发往那边抬一下。HSK4
我的右胳膊又酸又疼,早上起床的时候…HSK4
小心,您慢点儿,我跟您一起抬吧。HSK4
我想把洗衣机放到洗手间,你别看电视…HSK4
抬沙发的时候要小心点儿,别弄坏了。HSK4
我昨天打了会儿网球,结果今天胳膊疼…HSK4
小黄,你可以帮我个忙吗?HSK4
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️