返回查词 拆除chāichúHSK6dỡ bỏ; tháo bỏ; phá bỏ; phá dỡ (vật kiến trúc)拆开chāi kāiHSK5mở; tháo; tháo rời; mở ra拆穿chāi chuānHSK5vạch trần; lột trần; bóc trần; phơi bày拆迁chāiqiānHSK7-9phá dỡ; tháo dỡ; di dời; giải phóng; giải tỏa (mặt bằng)拆掉chāi diàoHSK5phá bỏ; dỡ bỏ; tháo dỡ拆卸chāixièHSK7-9tháo dỡ; tháo rời拆散chāi sànHSK5tách; tháo; tháo dỡ; chia cắt; tách rời; tháo rời (vật lắp ráp)拆散chāi sànHSK5tách; tháo; tháo dỡ; chia cắt; tách rời; tháo rời (vật lắp ráp)拆解chāi jiěHSK5chia; tháo dỡ; giải quyết; tháo rời; tháo gỡ拆线chāi xiànHSK5cắt chỉ; tháo chỉ
拆
chāi
ㄔㄞHSK5v单字
mở; bóc; tháo; gỡ; rút; dỡ (phích cắm)
discharge (faeces or urine); shit or piss
漢越 sách
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 排泄(大小便)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
bài tiết; tiết ra ngoài; thải ra ngoài (đại tiểu tiện)
排泄(大小便)
他小心地拆开信件。
tā xiǎo xīn de chāi kāi xìn jiàn.
≈HSK4
Anh ấy cẩn thận bóc thư.
He carefully opened the letter.
我按照说明书上写的步骤安装之后,就拆不开了。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
Tình huống & hội thoại
您好,请问您需要什么帮助?HSK5
女:您好,请问您需要什么帮助?
男:我按照说明书上写的步骤安装之后,就拆不开了。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️