lôi; kéo; dẫn; dắt / chở; chuyên chở; vận chuyển
organize or move (troops); form (a gang) 把队伍 拉 出来 pull the soldiers out/away 拉 起一支队伍 raise a contingent of force 拉
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用力使人或物靠向自己或跟着自己移动;牵引
- 用车载运
- 带领转移 (多用于队伍)
- 牵引乐器的某一部分使乐器发出声音
- 拖长;使延长
- 拖欠
- 牵连;牵扯
- 帮助
- 排泄(大便)
- 闲谈;闲扯
- 抚养
- 牵累
- 组织(队伍、团伙等)
- 强制;强迫
- 拉拢;招揽
- 拉丁美洲的简称
义项
Nghĩalôi; kéo; dẫn; dắt
用力使人或物靠向自己或跟着自己移动;牵引
你的那只狗总是乱拉屎。
Nǐ de nà zhī gǒu zǒng shì luàn lā shǐ.
Con chó của bạn cứ đi vệ sinh bừa bãi.
Your dog always poops everywhere.
他拉起窗帘然后睡下了。
tā lā qǐ chuāng lián rán hòu shuì xià le
Anh ấy kéo rèm lại và ngủ tiếp.
He drew the curtains and then went to sleep.
chở; chuyên chở; vận chuyển
用车载运
đưa; dẫn đường
带领转移 (多用于队伍)
chơi; kéo; gảy; khảy (chơi đàn)
牵引乐器的某一部分使乐器发出声音
kéo dài; dãn thưa; gia hạn
拖长;使延长
nợ
拖欠
kéo; lôi kéo
牵连;牵扯
giúp; giúp đỡ
帮助
ỉa; bài tiết; đại tiện
排泄(大便)
tán gẫu; chuyện phiếm
闲谈;闲扯
nuôi; nuôi nấng; dưỡng dục
抚养
làm liên lụy; báo hại
牵累
thiết lập, kéo bè kết phái
组织(队伍、团伙等)
ép buộc; bắt; bắt buộc; cưỡng ép
强制;强迫
lôi kéo; chắp nối; hàn gắn
拉拢;招揽
Châu Mỹ La-tinh
拉丁美洲的简称
Tình huống & hội thoại
动作快一点儿,快来不及了。HSK4
动作快一点儿,快来不及了。HSK4
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️