chống; chống đỡ; chống cự; kháng cự; chống chọi
refuse; reject 参见: 拒 绝;来者不 拒 拒 不让步/认错 refuse to make a concession/an apology 拒 不交代罪行 refuse to confess a crime 拒 不回答 refuse to answer 拒 不服输 refuse to admit defeat
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抵抗;抵挡
- 拒绝
义项
Nghĩachống; chống đỡ; chống cự; kháng cự; chống chọi
抵抗;抵挡
城墙抵御住了敌军的进攻。
Chéngqiáng dǐyù zhù le díjūn de jìngōng.
Tường thành chống đỡ cuộc tấn công của quân địch.
The city wall withstood the enemy's attack.
勇士抵挡住了敌人的冲锋。
Yǒngshì dǐdǎng zhù le dírén de chōngfēng.
Người chiến binh đã chống lại được đợt tấn công của kẻ thù.
The warrior withstood the enemy's charge.
cự tuyệt; từ chối; không nhận; gạt đi
拒绝
他果断拒绝了请求。
Tā guǒduàn jùjué le qǐngqiú.
Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu này.
He firmly refused the request.
她拒绝参加那场聚会。
Tā jùjué cānjiā nà chǎng jùhuì.
Cô ấy từ chối tham gia bữa tiệc đó.
She refused to attend that party.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️