WinHSK
返回查词
ㄐㄩˋ
HSK4v单字

chống; chống đỡ; chống cự; kháng cự; chống chọi

refuse; reject 参见: 拒 绝;来者不 拒 拒 不让步/认错 refuse to make a concession/an apology 拒 不交代罪行 refuse to confess a crime 拒 不回答 refuse to answer 拒 不服输 refuse to admit defeat

漢越 cự

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 抵抗;抵挡
  2. 拒绝

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

chống; chống đỡ; chống cự; kháng cự; chống chọi

抵抗;抵挡

城墙抵御住了敌军的进攻。

Chéngqiáng dǐyù zhù le díjūn de jìngōng.

HSK5

Tường thành chống đỡ cuộc tấn công của quân địch.

The city wall withstood the enemy's attack.

勇士抵挡住了敌人的冲锋。

Yǒngshì dǐdǎng zhù le dírén de chōngfēng.

HSK5

Người chiến binh đã chống lại được đợt tấn công của kẻ thù.

The warrior withstood the enemy's charge.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

cự tuyệt; từ chối; không nhận; gạt đi

拒绝

他果断拒绝了请求。

Tā guǒduàn jùjué le qǐngqiú.

HSK4

Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu này.

He firmly refused the request.

她拒绝参加那场聚会。

Tā jùjué cānjiā nà chǎng jùhuì.

HSK4

Cô ấy từ chối tham gia bữa tiệc đó.

She refused to attend that party.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️