返回查词 拦住lán zhùHSK6ngăn; chặn; cản; ngăn cản拦截lánjiéHSK6chặn đường; ngăn cản; chặn lại; chặn (thông tin, tín hiệu)阻拦zǔlánHSK7-9ngăn cản; ngăn trở拦路lán lùHSK6chặn đường; cản đường; chặn đường đi (lối đi)遮拦zhē lánHSK7-9ngăn cản; ngăn giữ; ngăn; cản拦腰lányāoHSK6chặn ngang; chắn ngang; ngắt ngang; chặn ngang lưng; ngang eo (lưng)拦阻lánzǔHSK6ngăn; chặn; ngăn trở; cản trở; ngăn cản; gây trở ngại; làm bế tắc拦挡lán dǎngHSK6chặn; chắn; cản; ngáng; chặn lại拦车lán chēHSK6đi nhờ xe拦击lán jīHSK6chặn đánh; đánh chặn; chặn lại và tấn công (đánh trả)
拦
lán
ㄌㄢˊHSK6v单字
chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản
block; bar; hold back
漢越 lan
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不让通过;阻挡
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản
不让通过;阻挡
我把他拦住了。
Wǒ bǎ tā lán zhù le.
≈HSK4
Tôi đã ngăn anh ấy lại rồi.
I stopped him.
她拦了一辆车送病人去医院。
Tā lán le yī liàng chē sòng bìngrén qù yīyuàn.
≈HSK4
Cô ấy chặn một chiếc xe đưa bệnh nhân đến bệnh viện.
She stopped a car to take the patient to the hospital.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️