WinHSK
返回查词
lán
ㄌㄢˊ
HSK6v单字

chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản

block; bar; hold back

漢越 lan

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不让通过;阻挡

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản

不让通过;阻挡

我把他拦住了。

Wǒ bǎ tā lán zhù le.

HSK4

Tôi đã ngăn anh ấy lại rồi.

I stopped him.

她拦了一辆车送病人去医院。

Tā lán le yī liàng chē sòng bìngrén qù yīyuàn.

HSK4

Cô ấy chặn một chiếc xe đưa bệnh nhân đến bệnh viện.

She stopped a car to take the patient to the hospital.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️