返回查词 拯救zhěngjiùHSK7-9cứu; cứu giúp; cứu trợ; giải cứu包拯bāo zhěngHSK7-9Bao Chửng; Bao Thanh Thiên (người Bắc Tống)拯溺zhěng nìHSK7-9Cứu người bị đắm chìm. Phiếm chỉ cứu giúp; tế trợ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lễ hiền hạ sĩ; chửng nịch cứu nguy; đại hữu tổ phong 禮賢下士; 拯溺救危; 大有祖風 (Đệ tam hồi) Kính trọng hiền sĩ; cứu giúp người trong cảnh khó khăn; có phong độ của tổ tiên ngày trước.
拯
zhěng
ㄓㄥˇHSK7-9v单字
cứu
save; rescue; deliver 拯 民于暴政/水火/危难 deliver/save the people from tyranny/untold miseries/calamities
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 救
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
cứu
救
拯救人民于水火之中。
Zhěng jiù rén mín yú shuǐ huǒ zhī zhōng.
≈HSK6
Cứu nhân dân trong nước sôi lửa bỏng.
Rescue the people from extreme suffering.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️