WinHSK

拯溺

HSK7-9v
0 · Lv.1
zhěng

Cứu người bị đắm chìm. Phiếm chỉ cứu giúp; tế trợ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lễ hiền hạ sĩ; chửng nịch cứu nguy; đại hữu tổ phong 禮賢下士; 拯溺救危; 大有祖風 (Đệ tam hồi) Kính trọng hiền sĩ; cứu giúp người trong cảnh khó khăn; có phong độ của tổ tiên ngày trước.

漢越

字解构

Phân tích chữ

认识每个字,再去看它们组成的词 →

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan