返回查词 拾掇shíduoHSK4dọn dẹp; chỉnh sửa; sửa chữa; sửa sang重拾zhòng shíHSK4lấy lại; khôi phục; tìm lại拾到shí dàoHSK4tìm được; nhặt được; nhặt nhạnh捡拾jiǎn shíHSK5lục tìm; tìm kiếm, góp nhặt拾取shí qǔHSK4nhặt; mót; lượm lặt拾荒shí huāngHSK7-9nhặt mót; nhặt ve chai; mót lúa拾得shí déHSK4Shide, nhà thơ Phật giáo đời Đường sống tại chùa Guoqing trên núi Tiantai 天台山拾遗shí yíHSK5nhặt của rơi拾获shí huòHSK4để tìm拾物shí wùHSK4nhặt đồ
拾
shí
ㄕ˙HSK4v单字
nhặt; mót
ascend in light steps 参见:shí
漢越 thập
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 从地下拿起东西;捡取
- 收拾整理
- ''十''的大写参看〖数字〗
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
nhặt; mót
从地下拿起东西;捡取
我们在海边捡贝壳。
Wǒ men zài hǎi biān jiǎn bèi ké.
≈HSK4
Chúng tôi nhặt vỏ sò ở bãi biển.
We picked up seashells at the beach.
他捡到了一个钱包。
Tā jiǎn dào le yī gè qián bāo.
≈HSK4
Anh ấy nhặt được một cái ví.
He found a wallet.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
thu dọn; sắp xếp
收拾整理
你快把桌子收拾一下。
Nǐ kuài bǎ zhuōzi shōushi yīxià.
≈HSK4
Bạn mau dọn dẹp cái bàn đi.
Hurry up and tidy the table.
我收拾了一下房间。
Wǒ shōushi le yīxià fángjiān.
≈HSK4
Tôi dọn phòng một chút.
I tidied up the room a bit.
义项 ③numb≈HSK4
mười (số mười viết bằng chữ)
''十''的大写参看〖数字〗
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️