WinHSK
返回查词
xié
ㄒㄧㄝˊ
HSK7-9n, v单字

kẹp; cắp (bằng cánh tay)

coerce; hold hostage 参见: 挟 制;要 挟

漢越 hiệp

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用胳膊夹住
  2. 挟制
  3. 心里怀着 (怨恨等)
  4. 倚仗

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

kẹp; cắp (bằng cánh tay)

用胳膊夹住

他夹着书本出门。

Tā jiā zhe shūběn chūmén.

HSK4

Anh ấy kẹp cuốn sách rồi ra cửa.

He tucked the book under his arm and went out.

她夹着文件赶路。

Tā jiā zhe wénjiàn gǎnlù.

HSK5

Cô ấy cắp tài liệu gấp rút lên đường.

She hurried on her way with documents under her arm.

义项 vHSK7-9

ép buộc; bắt buộc

挟制

他企图挟制对方。

Tā qǐtú xiézhì duìfāng.

HSK6

Anh ấy có ý định ép buộc đối phương.

He attempted to coerce the other party.

义项 vHSK7-9

ôm (hận)

心里怀着 (怨恨等)

他一直怀着怨恨。

Tā yīzhí huái zhe yuànhèn.

HSK5

Anh ấy luôn ôm oán hận.

He has always harbored resentment.

义项 vHSK7-9

phụ thuộc; dựa vào

倚仗

他总仗势欺人。

Tā zǒng zhàng shì qī rén.

HSK6

Anh ấy luôn dựa vào quyền thế áp bức người khác.

He always bullies others by relying on his power.

义项 nHSK7-9

họ Tiệp

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️