chen chúc; dồn đống; dồn lại (người, vật)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (人、物) 紧紧靠拢在一起; (事情) 集中在同一时间内
- 在拥挤的环境中用身体排开人或物
- 用压力使从孔隙中出来
- 形容人或者东西很多,空间很小
义项
Nghĩachen chúc; dồn đống; dồn lại (người, vật)
(人、物) 紧紧靠拢在一起; (事情) 集中在同一时间内
大家都努力挤上去。
Dàjiā dōu nǔlì jǐ shàngqù.
Mọi người đều cố gắng chen lên.
Everyone is trying hard to squeeze in.
乘客互相挤着站。
Chéngkè hùxiāng jǐ zhe zhàn.
Hành khách chen chúc đứng với nhau.
The passengers were standing crowded together.
chen; lách
在拥挤的环境中用身体排开人或物
人们拼命挤上车。
Rén men pīn mìng jǐ shàng chē.
Mọi người cố chen lên xe.
People desperately squeezed onto the bus.
小孩艰难地挤了进去。
Xiǎohái jiānnán de jǐ le jìn qù.
Đứa trẻ khó khăn chen vào trong.
The child squeezed in with difficulty.
ép; vắt; ấn; dồn ép; bóp; nặn
用压力使从孔隙中出来
他用力挤牙膏。
Tā yònglì jǐ yágāo.
Anh ấy bóp mạnh tuýp kem đánh răng.
He squeezed the toothpaste hard.
她挤了一些牛奶到杯子里。
Tā jǐ le yīxiē niúnǎi dào bēizi lǐ.
Cô ấy vắt một ít sữa vào cốc.
She milked some milk into the cup.
chật chội; kích; chèn ép
形容人或者东西很多,空间很小
车上挤满了人。
Chē shàng jǐ mǎn le rén.
Trên xe chật ních người.
The bus is packed with people.
Tình huống & hội thoại
小王,怎么最近在车站看不到你了?HSK5
小王,怎么最近在车站看不到你了?HSK5
小王,怎么最近在车站看不到你了?HSK5
看把你乐的,中大奖了吗?HSK5
看把你乐的,中大奖了吗?HSK5
劳动节期间景区肯定特别挤,要不咱们…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️