返回查词 发挥fāhuīHSK5phát huy; thể hiện指挥zhǐhuīHSK6người chỉ huy挥霍huīhuòHSK7-9tiêu; tiêu xài; tiêu pha; phung phí; hoang phí挥手huīshǒuHSK5vung tay; khua tay; vẫy tay; vẫy chào挥洒huī sǎHSK5đổ; nhỏ; gieo; rắc; rơi; phun; tưới; vẫy; vung; tuôn trào (nước mắt, nước)挥舞huīwǔHSK7-9vẫy; vung vẩy; khua tay挥动huīdònɡHSK5vẫy; vung; khua挥发huīfāHSK5bốc hơi; toả hơi; bay hơi挥毫huī háoHSK6múa bút; viết chữ; vẽ tranh (dùng bút lông viết, vẽ)挥泪huī lèiHSK5chảy nước mắt; rơi nước mắt; trào nước mắt
挥
huī
ㄏㄨㄟHSK5v单字
khua; khoa; vung; tung; múa; vẫy; huơ; xua
wave; shake; wield; brandish 参见: 挥 动; 挥 戈
漢越 huy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 挥舞
- 用手把眼泪、汗珠儿等抹掉
- 指挥
- 散出
- 打消;擦除
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
khua; khoa; vung; tung; múa; vẫy; huơ; xua
挥舞
他挥拳击打沙袋。
Tā huī quán jīdǎ shādài.
≈HSK5
Anh ấy tung cú đấm vào bao cát.
He punched the sandbag.
他挥笔写下了这篇文章。
Tā huī bǐ xiě xià le zhè piān wénzhāng.
≈HSK5
Anh ấy vung bút viết ra bài văn này.
He wrote this article with a flourish.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
vuốt; gạt; lau
用手把眼泪、汗珠儿等抹掉
义项 ③v≈HSK5
chỉ huy (quân đội)
指挥
义项 ④v≈HSK5
toả ra; tản ra; toả
散出
义项 ⑤v≈HSK5
xua tan; loại bỏ; xoá tan
打消;擦除
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️