WinHSK
返回查词
cuò
ㄘㄨㄛˋ
HSK6v单字

áp chế; ngăn cản; làm giảm; hỏng; thất bại

defeat; frustrate; subdue; deflate 参见: 挫 败;抑扬顿 挫

漢越 tỏa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 挫折;失败
  2. 压下去;降低

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

áp chế; ngăn cản; làm giảm; hỏng; thất bại

挫折;失败

比赛受挫,她很难过。

Bǐsài shòucuò, tā hěn nánguò.

HSK5

Thi đấu thất bại, cô ấy rất buồn.

She was very sad after the setback in the competition.

士气受挫。

Shì qì shòu cuò.

HSK6

Tinh thần chiến sĩ bị giảm sút.

Morale was frustrated.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

hạ; đè xuống; giảm đi; nhẹ bớt; nhỏ đi; giảm xuống; sụt giảm

压下去;降低

物价下跌。

Wù jià xià diē.

HSK5

Giá cả giảm xuống.

Prices have fallen.

他的威风受挫了。

Tā de wēifēng shòucuò le.

HSK6

Uy phong của anh ấy bị sụt giảm.

His prestige was undermined.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️