đâm; chọc; xói
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 戳;扎
- 碰;触动
- 戳穿;揭露
义项
Nghĩađâm; chọc; xói
戳;扎
他捅了马蜂窝。
Tā tǒng le mǎfēngwō.
Anh ấy đã chọc vào tổ ong vò vẽ.
He stirred up a hornet's nest.
他把塑料袋捅破了。
Tā bǎ sùliàodài tǒngpò le.
Anh ấy đã chọc thủng túi ni lông.
He poked a hole in the plastic bag.
đụng; va
碰;触动
他在后面用笔捅我的背。
tā zài hòu miàn yòng bǐ tǒng wǒ de bèi
Anh ta ở phía sau dùng bút chọc vào lưng tôi.
He poked me in the back with a pen from behind.
我用胳膊肘捅了他一下。
Wǒ yòng gēbozhǒu tǒng le tā yīxià.
Tôi dùng khuỷu tay thúc anh ấy một cái.
I gave him a nudge with my elbow.
vạch trần; lật tẩy; bóc trần
戳穿;揭露
他终于把真相捅出来了。
Tā zhōngyú bǎ zhēnxiàng tǒng chūlái le.
Cuối cùng anh ấy đã phanh phui sự thật.
He finally revealed the truth.
她想把那个谣言捅出来。
Tā xiǎng bǎ nà ge yáoyán tǒng chūlái.
Cô ấy muốn vạch trần tin đồn đó.
She wants to expose that rumor.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️