WinHSK
返回查词
kǔn
ㄎㄨㄣˇ
HSK7-9v, n, measure单字

trói; bó; buộc; gói

bundle; bunch

漢越 khổn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用绳索等把人或东西缠紧并且打上结
  2. 绑定
  3. 量词,用于捆起来的东西
  4. 捆成的东西

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

trói; bó; buộc; gói

用绳索等把人或东西缠紧并且打上结

请把这一捆柴捆好。

qǐng bǎ zhè yī kǔn chái kǔn hǎo

HSK4

Hãy buộc chặt bó củi này.

Please tie up this bundle of firewood.

他把旧书捆起来了。

Tā bǎ jiùshū kǔn qǐlái le.

HSK5

Anh ấy đã buộc mấy cuốn sách cũ lại.

He tied up the old books.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

trói buộc; ràng buộc

绑定

他被工作捆住了。

Tā bèi gōngzuò kǔn zhù le.

HSK6

Anh ấy bị công việc ràng buộc.

He is tied down by work.

她被责任捆住了。

Tā bèi zérèn kǔn zhù le.

HSK6

Cô ấy bị trách nhiệm ràng buộc.

She is bound by responsibility.

义项 measureHSK7-9

bó; mớ; chùm; bọc

量词,用于捆起来的东西

他买了一捆柴火。

tā mǎi le yī kǔn chái huo

HSK6

Anh ấy mua một bó củi.

He bought a bundle of firewood.

妈妈买了一捆蔬菜。

mā ma mǎi le yī kǔn shū cài

HSK6

Mẹ mua một bó rau.

Mom bought a bundle of vegetables.

义项 nHSK7-9

bó; bọc; gói; chùm (đồ vật được đóng gói)

捆成的东西

她挑选了两捆蔬菜。

Tā tiāoxuǎn le liǎng kǔn shūcài.

HSK5

Cô ấy đã chọn hai bó rau.

She picked out two bundles of vegetables.

她买了两捆韭菜。

tā mǎi le liǎng kǔn jiǔ cài

HSK6

Cô ấy mua hai bó hẹ.

She bought two bundles of chives.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️