WinHSK
返回查词
jié
ㄐㄧㄝˊ
HSK6adj, n单字

nhanh; lanh

win; triumph 参见: 捷 报;大 捷 ;告 捷 连战连 捷 win a series of victories; win battle after battle 首战告 捷 be victorious in the first battle; win the first battle

漢越 tiệp

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 近便;方便
  2. 战胜

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

nhanh; lanh

义项 adjHSK6

dễ đi; thuận tiện

近便;方便

义项 nHSK6

chiến thắng

战胜

他们连战连捷。

Tāmen lián zhàn lián jié.

HSK6

Họ chiến thắng liên tục.

They won battle after battle.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️