返回查词 敏捷mǐnjiéHSK7-9nhanh nhẹn; linh hoạt; lanh lẹ; nhạy bén快捷kuàijiéHSK6nhanh; nhanh nhẹn; nhanh nhảu; nhanh lẹ捷运jié yùnHSK6tàu điện ngầm便捷biànjiéHSK6nhanh gọn; tiện lợi; dễ dàng; dễ sử dụng捷径jiéjìngHSK7-9đường tắt; lối tắt; đường ngắn捷克jié kèHSK6Cộng hòa Séc捷达jié dáHSK6jetta迅捷xùn jiéHSK6nhạy bén; nhanh chóng捷报jiébàoHSK6tin chiến thắng; tin thắng lợi; tin thắng trận大捷dà jiéHSK6đại thắng; thắng lớn; thắng to
捷
jié
ㄐㄧㄝˊHSK6adj, n单字
nhanh; lanh
win; triumph 参见: 捷 报;大 捷 ;告 捷 连战连 捷 win a series of victories; win battle after battle 首战告 捷 be victorious in the first battle; win the first battle
漢越 tiệp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 快
- 近便;方便
- 战胜
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
nhanh; lanh
快
义项 ②adj≈HSK6
dễ đi; thuận tiện
近便;方便
义项 ③n≈HSK6
chiến thắng
战胜
他们连战连捷。
Tāmen lián zhàn lián jié.
≈HSK6
Họ chiến thắng liên tục.
They won battle after battle.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️