返回查词 措施cuòshīHSK5biện pháp; giải pháp; phương sách; cách xử trí; cách tiến hành举措jǔcuòHSK7-9hành động; biện pháp措辞cuò cíHSK5tìm từ; lựa lời; chọn lọc từ ngữ无措wú cuòHSK5Lúng túng, bối rối筹措chóucuòHSK7-9kiếm; xoay sở; gây quỹ失措shī cuòHSK5lúng túng; thất thố措手cuò shǒuHSK5ứng phó; bắt tay làm; đối phó; giải quyết; xử lý; ra tay giải quyết措置cuò zhìHSK5sắp xếp; lo liệu; đối xử; đối đãi; xử lý; sắp đặt; sửa soạn措词cuò cíHSK5sự thay đổi措意cuò yìHSK5để tâm; dụng tâm; lưu ý; chú ý
措
cuò
ㄘㄨㄛˋHSK5n, v单字
sắp xếp; sắp đặt
make plans 参见: 措 施;筹 措 ;举 措
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 安排;处置
- 筹划;办理
- 施行;用
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
sắp xếp; sắp đặt
安排;处置
办理此事需要时间。
Bànlǐ cǐ shì xūyào shíjiān.
≈HSK4
Xử lý việc này cần thời gian.
Handling this matter takes time.
只要措置得当,不会有什么问题。
Zhǐyào cuòzhì dédàng, bù huì yǒu shénme wèntí.
≈HSK6
Chỉ cần sắp xếp ổn thỏa thì sẽ không có vấn đề gì.
As long as it's handled properly, there won't be any problems.
义项 ②v≈HSK5
xoay sở; trù liệu; xử lý; tổ chức
筹划;办理
义项 ③n≈HSK5
biện pháp
施行;用
他提出一些措施。
Tā tíchū yīxiē cuòshī.
≈HSK5
Anh ấy đề xuất một vài biện pháp.
He proposed some measures.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️