WinHSK
返回查词
cuò
ㄘㄨㄛˋ
HSK5n, v单字

sắp xếp; sắp đặt

make plans 参见: 措 施;筹 措 ;举 措

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 安排;处置
  2. 筹划;办理
  3. 施行;用

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

sắp xếp; sắp đặt

安排;处置

办理此事需要时间。

Bànlǐ cǐ shì xūyào shíjiān.

HSK4

Xử lý việc này cần thời gian.

Handling this matter takes time.

只要措置得当,不会有什么问题。

Zhǐyào cuòzhì dédàng, bù huì yǒu shénme wèntí.

HSK6

Chỉ cần sắp xếp ổn thỏa thì sẽ không có vấn đề gì.

As long as it's handled properly, there won't be any problems.

义项 vHSK5

xoay sở; trù liệu; xử lý; tổ chức

筹划;办理

义项 nHSK5

biện pháp

施行;用

他提出一些措施。

Tā tíchū yīxiē cuòshī.

HSK5

Anh ấy đề xuất một vài biện pháp.

He proposed some measures.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️