返回查词 插座chāzuòHSK6ổ cắm; ổ điện; ổ cắm điện插头chātóuHSK5đầu cắm; phích cắm; nút cắm điện插队chāduìHSK5chen ngang; chen hàng (hàng ngũ)插入chā rùHSK5chèn; thêm; xen vào; cắm vào; chèn vào; chọc vào插嘴chāzuǐHSK7-9nói leo; chêm lời; chen ngang; ngắt lời; góp chuyện; chen miệng; chõ mồm vào; nói chen vào插花chā huāHSK5cắm hoa插曲chāqǔHSK7-9ca khúc; nhạc phim (trong phim hay trong các vở kịch)插图chātúHSK7-9hình minh họa; tranh minh họa插班chā bānHSK5chuyển lớp; xếp vào lớp插手chāshǒuHSK7-9nhúng tay vào; chen tay vào; xen vào
插
chā
ㄔㄚHSK5v单字
chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào; giặm
interpose; insert 我可以 插
漢越 sáp, tháp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中间加进去或加进中间去
- 长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里
- 闩锁
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào; giặm
中间加进去或加进中间去
插一句话。
Chā yī jù huà.
≈HSK4
Xen vào một câu.
Interject a sentence.
他把鲜花插在花瓶里。
Tā bǎ xiānhuā chā zài huāpíng lǐ.
≈HSK4
Anh ấy cắm những đóa hoa tươi vào bình hoa.
He put the fresh flowers in the vase.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
cắm vào; chọc vào; xuyên vào; đút vào
长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里
在花瓶里插一束鲜花。
Zài huā píng lǐ chā yī shù xiān huā.
≈HSK4
Cắm một bó hoa tươi vào bình.
Put a bouquet of fresh flowers in the vase.
把插头插上。
Bǎ chātóu chā shàng.
≈HSK4
Cắm phích cắm vào.
Plug in the plug.
义项 ③v≈HSK5
gài; chốt
闩锁
你没插上门闩,狗跑了。
Nǐ méi chā shàng ménshuān, gǒu pǎo le.
≈HSK6
Con không gài cửa, chó chạy mất rồi.
You didn't bolt the door, and the dog ran away.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️