返回查词 揪心jiū xīnHSK7-9lo lắng; sốt ruột; không an tâm揪揪jiū jiūHSK7-9nhăn; nhăn nhúm; nhăn thành nếp (vật thể)揪出jiū chūHSK7-9để chồn ra (thủ phạm)揪住jiū zhùHSK7-9nắm chặt揪痧jiū shāHSK7-9đánh gió; cạo gió揪送jiū sòngHSK7-9kéo và đưa揪辫子jiū biàn ziHSK7-9tóm gáy; túm tóc; nắm thóp (ví với việc nắm khuyết điểm để bắt chẹt người khác)揪心扒肝jiū xīn bā gānHSK7-9(thành ngữ) vô cùng lo lắng
揪
jiū
ㄐㄧㄡHSK7-9v单字
nắm chặt; giữ chặt; siết chặt
漢越 thu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 紧紧地抓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
nắm chặt; giữ chặt; siết chặt
紧紧地抓
孩子揪着妈妈的衣角。
Háizi jiū zhe māma de yījiǎo.
≈HSK6
Đứa trẻ nắm chặt góc áo mẹ.
The child tugged at his mother's hem.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️