返回查词 招揽zhāolǎnHSK7-9chào; lôi kéo; thu hút; chiêu dụ; chiêu mộ; mời chào承揽chéng lǎnHSK7-9tiếp nhận (công việc được một bên hợp đồng ủy thác, như sản xuất công nghệ phẩm, xây dựng công trình, vận tải vật tư v.v...)包揽bāolǎnHSK7-9ôm đồm; nhận làm hết; thầu khoán揽活lǎn huóHSK7-9nhận việc; làm việc兜揽dōu lǎnHSK7-9câu khách; mời khách; săn đón独揽dú lǎnHSK7-9độc tài; một mình nắm lấy quyền lực揽客lǎn kèHSK7-9hút khách; lãnh khách; thu hút khách hàng延揽yán lǎnHSK7-9để tranh thủ các dịch vụ của ai đó收揽shōu lǎnHSK7-9mua chuộc; lấy lòng总揽zǒng lǎnHSK7-9nắm toàn bộ; nắm toàn diện
揽
lǎn
ㄌㄢˇHSK7-9v单字
ôm; ôm ghì; kéo
fasten with a rope
漢越 lãm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用胳膊围住别人,使靠近自己
- 用绳子等把松散的东西聚拢到一起,使不散开
- 拉到自己这方面或自己身上来
- 把持
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
ôm; ôm ghì; kéo
用胳膊围住别人,使靠近自己
义项 ②v≈HSK7-9
bó chặt; buộc chặt
用绳子等把松散的东西聚拢到一起,使不散开
义项 ③v≈HSK7-9
vời; ôm; kiêm; vơ; gánh vác; đảm nhận (thu nhận về phía mình)
拉到自己这方面或自己身上来
他揽下这个任务。
Tā lǎn xià zhège rènwu.
≈HSK5
Anh ấy đảm nhận nhiệm vụ này.
He took on this task.
他揽事上身了。
Tā lǎn shì shàng shēn le.
≈HSK6
Anh ấy ôm hết việc về mình.
He took on all the tasks himself.
义项 ④v≈HSK7-9
nắm; giữ; nắm giữ
把持
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️